se couler

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Động từ phản thân (Verbe pronominal):
    • Lặng lẽ đi vào, lặng lẽ dời đi: Hành động di chuyển một cách rất nhẹ nhàng, im lặng, không gây chú ý để vào một nơi nào đó hoặc rời khỏi đó.
Ví dụ sử dụng
  • Động từ phản thân:
    • Il s'est coulé dans la pièce sans faire de bruit. (Anh ấy đã lặng lẽ đi vào căn phòng không gây ra tiếng động.)
    • Le chat s'est coulé sous le lit. (Con mèo đã lặng lẽ chui xuống gầm giường.)
    • Elle s'est coulée hors de la réunion avant la fin. ( ấy đã lặng lẽ rời khỏi cuộc họp trước khi kết thúc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "se couler dans le moule": Tuân theo khuôn mẫu, hòa nhập hoàn toàn vào một tập thể hay một cách thức có sẵn không gây khác biệt.
    • Il a vite appris à se couler dans le moule de l'entreprise. (Anh ta đã nhanh chóng học cách hòa nhập vào khuôn mẫu của công ty.)
Biến thể từ gần giống
  • Couler (v.t.): Chảy, đổ khuôn, làm chìm.
    • L'eau coule du robinet. (Nước chảy từ vòi.)
  • Se glisser (v.pr.): Lách, len lỏi, trượt vào (cũng có nghĩa di chuyển lén lút nhưng thường nhấn mạnh việc đi qua một khe hẹp).
    • Se glisser entre les personnes. (Len lỏi giữa đám đông.)
Từ đồng nghĩa
  • S'insinuer: Len lỏi, lẻn vào (thường mang sắc thái xấu).
  • Se faufiler: Lách, len lỏi (nhấn mạnh sự khéo léo để qua chỗ chật hẹp).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng phổ biến cho động từ này trong tiếng Pháp theo cách thức của phrasal verbs tiếng Anh)

Thành ngữ liên quan
  • Couler des jours heureux: Sống những ngày tháng hạnh phúc (nghĩa bóng từ "couler" - trôi đi).
    • Ils coulent des jours heureux à la campagne. (Họ đang sống những ngày tháng hạnh phúcnông thôn.)
tự động từ
  1. lặng lẽ đi vào, lặng lẽ dời đi